1: [38 Pháp Hạnh Phúc] # 01 # Thiện Và Ác

Hạnh Phúc 1: Không thân cận với kẻ ác.

Hạnh Phúc 2: Thân cận với bậc thiện Trí thức.

Hạnh Phúc 3: Cúng dường đến bậc đáng cúng dường.

Hạnh Phúc 4: Ở trong xư nên ở.

Hạnh Phúc 5: Tánh các người có việc lành để dành khi trước.

Hạnh Phúc 6: Giữ mình theo lẽ chánh.

Hạnh Phúc 7: Học nhiều hiểu rộng.

Hạnh Phúc 8: Có nghề.

Hạnh Phúc 9: Học thông được luật.

Hạnh Phúc 10: Người nói lời ngay thật (chân thật).

Hạnh Phúc 11: Nết hạnh phụng dưỡng Mẹ Cha.

Hạnh Phúc 12: Nết hạnh tiếp độ con.

Hạnh Phúc 13: Nết hạnh tiếp độ vợ.

Hạnh Phúc 14: Làm xong việc của mình.

Hạnh Phúc 15: Nết hạnh bố thí.

Hạnh Phúc 16: Hành theo pháp.

Hạnh Phúc 17: Giúp đở quyến thuộc.

Hạnh Phúc 18: Nết hạnh làm những việc vô tội.

Hạnh Phúc 19: Nết hạnh ghê gớm và tránh xa tội lỗi.

Hạnh Phúc 20: Thu thúc sự uống rượu.

Hạnh Phúc 21: Sự không dễ duôi trong các Pháp.

Hạnh Phúc 22: Sự tôn kính các bậc đáng tôn kính.

Hạnh Phúc 23: Nết hạnh khiêm nhượng.

Hạnh Phúc 24: Tri túc vui thích trong của đã có.

Hạnh Phúc 25: Nết hạnh biết ơn người.

Hạnh Phúc 26: Nết hạnh tùy thời nghe pháp.

Hạnh Phúc 27: Nhẫn nại.

Hạnh Phúc 28: Nết hạnh người dễ dạy.

Hạnh Phúc 29: Nết hạnh được thấy, được gặp các vị Sa môn.

Hạnh Phúc 30: Tánh cách biện luận Phật Pháp theo thời.

Hạnh Phúc 31: Sự cố đoạn tuyệt điều ác.

Hạnh Phúc 32: Nết hạnh thấy các Pháp Diệu Đế.

Hạnh Phúc 33: Nết Hạnh Thấy Các Pháp Diệu Ðế

Hạnh Phúc 34: Nết hạnh làm cho thấy rõ Niết Bàn.

Hạnh Phúc 35: Tâm không xao động vì pháp thế gian

Hạnh Phúc 36: Không có sự uất ức

Hạnh Phúc 37: Dứt khỏi sự phiền não

Hạnh Phúc 38: Lòng tự tại.

Thiện Và Ác(01) (02) (03) (04) (05)